TÌM KIẾM VỚI GOOGLE
Chào mừng quý vị đến với Website Trường THCS Tân Bình-Cai Lậy-Tiền giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ THI MÔN TOÁN (KHÔNG CHUYÊN)_TUYỂN VÀO LỚP 10 _2013-2014

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: VIOLET
Người gửi: Nguyễn Dương Hạnh
Ngày gửi: 17h:03' 08-07-2013
Dung lượng: 64.7 KB
Số lượt tải: 363
Nguồn: VIOLET
Người gửi: Nguyễn Dương Hạnh
Ngày gửi: 17h:03' 08-07-2013
Dung lượng: 64.7 KB
Số lượt tải: 363
Số lượt thích:
0 người
UBND TỈNH TIỀN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc.
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
Khóa ngày: 30-6-2013
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề thi này có: 01 trang
Bài 1: (2,0 điểm)
1. Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a)
b)
c)
2. Rút gọn biểu thức:
Bài 2: (3,0 điểm)
1. Cho Parabol (P): và đường thẳng (d): y = 2x – 3.
a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính.
2. Cho phương trình: (x là ẩn số, m là tham số thực)
a) Định m để phương trình trên có nghiệm.
b) Định m để phương trình trên có đúng hai nghiệm phân biệt có giá trị tuyệt đối bằng nhau và trái dấu nhau.
Bài 3: (1,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình bậc hai.
Quãng đường AB dài 90 km, có hai ô-tô khởi hành cùng một lúc. Ô-tô thứ nhất đi từ A đến B, ô-tô thứ hai đi từ B đến A. Sau 1 giờ hai xe gặp nhau và tiếp tục đi. Xe ô-tô thứ hai tới A trước xe thứ nhất tới B là 27 phút. Tính vận tốc mỗi xe.
Bài 4: (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm, AC = 4cm. Gọi O là trung điểm BC, qua O kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt đường thẳng BA tại I. Gọi M là trung điểm BO.
Chứng minh tứ giác IAOC nội tiếp đường tròn.
Chứng minh BA.BI = BO.BC, từ đó suy ra tam giác BOA đồng dạng với tam giác BIC.
Tính diện tích tam giác AMC.
Gọi N là điểm đối xứng của B qua C. Chứng minh tứ giác AINM nội tiếp đường tròn.
Bài 5: (1,0 điểm)
Cho một hình trụ có bán kính đáy bằng 2cm, thể tích bằng . Tính diện tích xung quanh của hình trụ đã cho.
------------------------------------------------------- Hết ----------------------------------------------------
HƯỚNG DẪN GIẢI
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TIỀN GIANG
Khóa ngày: 30-6-2013
Môn thi: TOÁN
Bài 1
1. a) Phương trình có nghiệm: ;
b) Hệ phương trình có nghiệm: (x; y) = (2; 1)
c) Phương trình tập nghiệm là:
2. Rút gọn:
Bài 2
1. a) Vẽ và (xem hình vẽ bên)
b) Phương trình hoành độ của (P) và (d)"
⇔
Vì có a + b + c = 1 + 2 + 3) = 0 nên phương trình có hai nghiệm: ;
+ Khi x = 1 thì y = −1 ta được B(1; −1)
+ Khi x = −3 thì y = −9 ta được A3; −9)
2. phương trình: (x là ẩn số, m là tham số thực)
a) Ta có:
Vì (/ = 1 > 0 bất chấp m nên phương trình trên luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
b) Vì phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m nên theo định lý Vi-ét, ta có:
Theo đề, hai nghiệm phân biệt có giá trị tuyệt đối bằng nhau và trái dấu nhau nên:
(với điều kiện m ≠ 0)
⇔ ⇔ m = −1 (thỏa điều kiện m ≠ 0)
Thử lại: Với m = −1 thì phương trình trở thành: ⇔ ⇔
Vậy: Với m = −1 thì phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt có giá trị tuyệt đối bằng nhau và trái dấu nhau.
Bài 3
Gọi x (km/h) là vận tốc của ô-tô thứ nhất đi từ A đến chỗ gặp nhau C thì vận tốc của ô-tô thứ hai đi từ B đến chỗ gặp nhau C là: 90 – x (km/h)
(Điều kiện: x > 0 và 90 – x > x ⇒ 0 < x < 45)
+ Thời gian ô-tô thứ nhất tiếp tục đi từ C đến B:
(
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc.
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
Khóa ngày: 30-6-2013
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề thi này có: 01 trang
Bài 1: (2,0 điểm)
1. Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a)
b)
c)
2. Rút gọn biểu thức:
Bài 2: (3,0 điểm)
1. Cho Parabol (P): và đường thẳng (d): y = 2x – 3.
a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính.
2. Cho phương trình: (x là ẩn số, m là tham số thực)
a) Định m để phương trình trên có nghiệm.
b) Định m để phương trình trên có đúng hai nghiệm phân biệt có giá trị tuyệt đối bằng nhau và trái dấu nhau.
Bài 3: (1,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình bậc hai.
Quãng đường AB dài 90 km, có hai ô-tô khởi hành cùng một lúc. Ô-tô thứ nhất đi từ A đến B, ô-tô thứ hai đi từ B đến A. Sau 1 giờ hai xe gặp nhau và tiếp tục đi. Xe ô-tô thứ hai tới A trước xe thứ nhất tới B là 27 phút. Tính vận tốc mỗi xe.
Bài 4: (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm, AC = 4cm. Gọi O là trung điểm BC, qua O kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt đường thẳng BA tại I. Gọi M là trung điểm BO.
Chứng minh tứ giác IAOC nội tiếp đường tròn.
Chứng minh BA.BI = BO.BC, từ đó suy ra tam giác BOA đồng dạng với tam giác BIC.
Tính diện tích tam giác AMC.
Gọi N là điểm đối xứng của B qua C. Chứng minh tứ giác AINM nội tiếp đường tròn.
Bài 5: (1,0 điểm)
Cho một hình trụ có bán kính đáy bằng 2cm, thể tích bằng . Tính diện tích xung quanh của hình trụ đã cho.
------------------------------------------------------- Hết ----------------------------------------------------
HƯỚNG DẪN GIẢI
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TIỀN GIANG
Khóa ngày: 30-6-2013
Môn thi: TOÁN
Bài 1
1. a) Phương trình có nghiệm: ;
b) Hệ phương trình có nghiệm: (x; y) = (2; 1)
c) Phương trình tập nghiệm là:
2. Rút gọn:
Bài 2
1. a) Vẽ và (xem hình vẽ bên)
b) Phương trình hoành độ của (P) và (d)"
⇔
Vì có a + b + c = 1 + 2 + 3) = 0 nên phương trình có hai nghiệm: ;
+ Khi x = 1 thì y = −1 ta được B(1; −1)
+ Khi x = −3 thì y = −9 ta được A3; −9)
2. phương trình: (x là ẩn số, m là tham số thực)
a) Ta có:
Vì (/ = 1 > 0 bất chấp m nên phương trình trên luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
b) Vì phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m nên theo định lý Vi-ét, ta có:
Theo đề, hai nghiệm phân biệt có giá trị tuyệt đối bằng nhau và trái dấu nhau nên:
(với điều kiện m ≠ 0)
⇔ ⇔ m = −1 (thỏa điều kiện m ≠ 0)
Thử lại: Với m = −1 thì phương trình trở thành: ⇔ ⇔
Vậy: Với m = −1 thì phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt có giá trị tuyệt đối bằng nhau và trái dấu nhau.
Bài 3
Gọi x (km/h) là vận tốc của ô-tô thứ nhất đi từ A đến chỗ gặp nhau C thì vận tốc của ô-tô thứ hai đi từ B đến chỗ gặp nhau C là: 90 – x (km/h)
(Điều kiện: x > 0 và 90 – x > x ⇒ 0 < x < 45)
+ Thời gian ô-tô thứ nhất tiếp tục đi từ C đến B:
(
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất